⚙️ Bạn đang ở Chế độ Chuyên Sâu (Dành cho Quản Lý & Kỹ Sư Trưởng)
💰 Giá thành mỗi mẻ · Chi phí realtime
MÃ #1 · COST PER BATCH · CẬP NHẬT MỖI 30 GIÂY
LIVE
TỔNG CHI PHÍ HÔM NAY
10.8triệu VND
44 mẻ · TB 245,450đ/mẻ
TIÊU HAO CAO NHẤT
2.4triệu
Ca sáng (09:30-11:30) · Giờ Peak
TIẾT KIỆM ĐƯỢC
420,000đ
Nhờ tránh peak 1 mẻ
MẺ VƯỢT NGƯỠNG +15%
3
/44 mẻ · 6.8% cần review
Mẻ mới nhất · Mẻ #08 · W-TK01
LÔ AEO-B042 · RECIPE FTVTD R03 · 170 PCS
TỔNG CHI PHÍ MẺ NÀY (REALTIME)
248,500đ
1,462đ/PCS · 170 PCS · Đang chạy 39/58 phút
SO VỚI BASELINE
+18,900đ
Định mức chuẩn: 229,600đ (+8.2%)
Điện (Live)
92,500đ
18.5 kWh · Peak
37% tổng · Giờ peak
Nước (Live)
17,700đ
1,180L × 15đ
8% tổng · OK
Hoá chất
93,750đ
Enzyme SD + Chemzyme
38% tổng · Theo recipe
Nhân công
43,500đ
58 phút · Vận hành viên Ca 1
17% tổng · OK
Chi phí theo chu kỳ (Đơn vị: Triệu VNĐ)
CỘNG TỔNG 4 THÀNH PHẦN: ⚡ ĐIỆN + 💧 NƯỚC + 🧪 HOÁ CHẤT + 👤 NHÂN CÔNG
Điện
Nước
Hoá chất
Nhân công
Top mẻ đắt nhất
BẤM VÀO ĐỂ XEM HỒ SƠ CHI TIẾT & BÓC TÁCH CHI PHÍ MẺ
| Mẻ & Máy | Tổng Chi Phí | vs TB Xưởng ❓ |
|---|
🏆 Xếp hạng hiệu suất máy
MÃ #2 · MACHINE EFFICIENCY RANKING · 30 NGÀY
LIVE
MÁY HIỆU SUẤT CAO NHẤT
W-TK03
Điểm 94/100 · Chuẩn xưởng
MÁY HIỆU SUẤT KÉM NHẤT
W-PP01
Điểm 58/100 · Cần bảo trì
CHÊNH LỆCH TOP-BOTTOM
36điểm
= 27% chi phí điện
TIẾT KIỆM TIỀM NĂNG
72triệu/năm
Nếu 4 máy kém đạt TB
Bảng xếp hạng 10 máy Wash · Điểm hiệu suất tổng hợp
TRỌNG SỐ: NĂNG LƯỢNG 35% + NƯỚC 25% + CHẤT LƯỢNG 25% + UPTIME 15%
| # & Máy | Điểm Tổng ❓ | Tiết Kiệm ❓ |
|---|
⚡ Phòng ngừa sự cố & Bảo trì dự đoán biến tần
MÃ #3 · PREDICTIVE MAINTENANCE · PHÁT HIỆN SỚM 5-7 NGÀY · TRÁNH DỪNG CHUYỀN GIẶT
LIVE
CẦN SỬA GẤP TRONG TUẦN
2máy
W-TK08 (78%), W-PP01 (65%)
CẦN BẢO DƯỠNG THÁNG NÀY
3máy
W-CK01, W-TK05, W-TK06
CHẠY TỐT & AN TOÀN
5/10
W-TK01, TK02, TK03, TK04, TK07
TIỀN TIẾT KIỆM ĐÃ TRÁNH ĐƯỢC
65triệu
Downtime tránh 30 ngày qua
🚦 Thang Điểm Sức Khỏe Biến Tần:
🟢 85 - 100đ: An toàn (Motor êm, Tăng tốc ≤18s)
🟡 70 - 84đ: Cần theo dõi (Tăng tốc 19-22s)
🔴 < 70đ: Nguy cấp (Hỏng trong 7 ngày)
📅 Kế Hoạch Bảo Trì Dự Phòng 7 Ngày Tới (Tránh Dừng Chuyền)
PHÂN LOẠI MỨC ĐỘ ƯU TIÊN · HÀNH ĐỘNG KỸ THUẬT RÕ RÀNG DÀNH CHO QUẢN LÝ
| Ưu Tiên & Máy | Hành động kỹ thuật | Tránh Thiệt Hại ❓ |
|---|---|---|
|
1. KHẨN CẤP
W-TK08 ⚠
|
Thay cụm tụ lọc 450V & quạt
30p (Trưa nay) · 1.5tr
|
75,000,000đ |
|
2. KHẨN CẤP
W-PP01 ⚠
|
Vệ sinh lưới lọc xả & tra mỡ
20p (Trưa nay) · 300k
|
35,000,000đ |
|
3. Trong tuần
W-CK01
|
Cân chỉnh Ramp-up về 18s
15p (Ngày mai) · 0đ
|
12,000,000đ |
|
4. Trong tuần
W-TK06
|
Siết 3 đầu cosse pha U-V-W
15p (Thứ 6) · 0đ
|
15,000,000đ |
|
5. Cuối tháng
W-TK05
|
Xịt khí nén bụi cánh nhôm
20p (Cuối tuần) · 0đ
|
8,000,000đ |
|
6. Định kỳ
TK01..07
|
Bảo dưỡng định kỳ 60 ngày
Đang chạy ổn định
|
An toàn ✓ |
⏱️ Tối ưu thời gian mẻ · Tăng sản lượng
MÃ #4 · CYCLE TIME OPTIMIZATION · PHÂN TÍCH PHASE
LIVE
CHÊNH LỆCH TB / RECIPE
+5phút/mẻ
65' actual vs 60' recipe
BOTTLENECK CHÍNH
Xả nước
+3' · 30% overrun
TIỀM NĂNG EXTRA/NĂM
+178mẻ
Nếu fix bottleneck
DOANH THU EXTRA/NĂM
2.5tỷ VND
Tăng sản lượng xưởng
Recipe Chuẩn
60'
Recipe FTVTD R03 · Chuẩn
TB Thực tế
65'
+5 phút · +8.3%
Tối ưu tiềm năng
+178
Mẻ extra/năm · +2.5 tỷ
Phân tích từng phase công đoạn
DỰA TRÊN THỜI GIAN THỰC TẾ VS RECIPE
🎛️ Công Cụ Dự Phóng Năng Suất & Doanh Thu Tăng Thêm (ROI Calculator)
KÉO THANH TRƯỢT ĐỂ TÍNH TOÁN TIỀM NĂNG DOANH THU KHI RÚT NGẮN THỜI GIAN MỖI MẺ
THỜI GIAN RẢNH / NGÀY
+400 phút
Cho cả dàn 10 máy
SỐ MẺ TĂNG THÊM / NĂM
+178 mẻ
Không cần mua thêm máy
SẢN PHẨM TĂNG THÊM
+30,260 PCS
Định mức 170 PCS/mẻ
DOANH THU EXTRA / NĂM
+2.57 Tỷ VND
Đơn giá 85,000đ/PCS
⏱️ Thời gian chu trình thực tế của từng máy trong dàn 10 máy
SO SÁNH THỰC TẾ VS RECIPE CHUẨN (60 PHÚT) · PHÁT HIỆN MÁY CHẠY CHẬM
| # & Máy | Tổng Mẻ (vs 60') | Đánh Giá | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
W-TK03
|
59 phút
-1' vs Chuẩn
|
Chuẩn 100% ✓ | |||||||
|
2
W-TK01
|
62 phút
+2' vs Chuẩn
|
Rất tốt | |||||||
|
3
W-TK02
|
63 phút
+3' vs Chuẩn
|
Tốt | |||||||
|
4
W-TK07
|
63 phút
+3' vs Chuẩn
|
Tốt | |||||||
|
W-TK04 · #06
GAP-7721 (GAP)
|
GRADE B | 2.8 - 3.2% | |||||||
|
W-TK06 · #08
UNI-8842 (Uniqlo)
|
GRADE B | 3.0 - 3.5% | |||||||
|
W-TK05 · #07
ZAR-1049 (Zara)
|
GRADE B | 3.5 - 4.0% | |||||||
|
W-CK01 · #09
GAP-7729 (GAP)
|
GRADE B | 4.0 - 4.5% | |||||||
|
W-PP01 ⚠ · #07
HM-3310 (H&M)
|
GRADE C ⚠️ | ~6.0% | |||||||
|
W-TK08 ⚠ · #12
AEO-B040 (AEO)
|
GRADE D 🚨 | > 9.0% | |||||||
|
5
W-TK04
|
64 phút
+4' vs Chuẩn
|
Tốt | |||||||
|
6
W-TK05
|
65 phút
+5' vs Chuẩn
|
Trung bình | |||||||
| 7 | W-TK06 | 66 phút | 4.5' | 30.0' | 7.0' | 10.0' | +6 phút | Chậm nhẹ | SCADA 🔍 |
| 8 | W-CK01 | 66 phút | 4.2' | 30.0' | 7.2' | 11.0' | +6 phút | Ramp-up chậm | SCADA 🔍 |
| 9 | W-TK08 ⚠ | 68 phút | 4.5' | 30.0' | 8.0' | 14.0' | +8 phút | Lỗi rung khi vắt | SCADA 🔍 |
| 10 | W-PP01 ⚠ | 70 phút | 5.0' | 30.0' | 11.0' | 10.0' | +10 phút | Nghẽn van xả | SCADA 🔍 |
🎯 Danh Sách 3 Hành Động Khắc Phục Để Lấy Lại 5 Phút / Mẻ
ĐỀ XUẤT TỰ ĐỘNG TỪ HỆ THỐNG AI PLANTPULSE GỬI TỔ BẢO TRÌ
1. Vệ sinh lưới lọc xơ vải van xả đáy lồng máy W-PP01 & W-TK08
Lưu lượng xả hiện tại chỉ 180 L/phút (chuẩn 300 L/phút). Vệ sinh lọc sẽ lấy lại ngay +3.0 phút/mẻ.
2. Tăng áp lực cụm bơm biến tần cấp nước đường ống chính lên 3.5 bar
Khắc phục hiện tượng sụt áp khi nhiều máy cấp nước đồng thời. Lấy lại ngay +1.5 phút/mẻ.
3. Cân chỉnh lại biến trở Ramp-up Inverter máy W-CK01 về đúng 18.0s
Hiện thời gian tăng tốc bị trôi lên 22s. Cân chỉnh lại sẽ lấy lại +0.5 phút/mẻ.
✨ Chất lượng mẻ · Điểm tuân thủ recipe
MÃ #5 · QUALITY SCORE · DỰ BÁO DEFECT TRƯỚC QC
LIVE
ĐIỂM TB XƯỞNG
87
Grade A · ↑ 5 điểm vs tuần trước
TỔNG MẺ ĐÃ SCORE
312mẻ
78% Grade A · 15% B · 5% C · 2% D
MẺ CẦN REVIEW
7mẻ
Grade C/D · Cần KCS kiểm tra
DEFECT ACTUAL
2.1%
Target ≤3% · Below target ✓
Mẻ mới nhất · Mẻ #08 W-TK01
REALTIME SCORING · CẬP NHẬT MỖI 30 GIÂY
92
GRADE A
✓ Chất lượng tốt · Grade A
Mẻ đang chạy ổn định. Các chỉ số nhiệt độ và nước đo từ PLC FX3U & EMKO đều đạt chuẩn Recipe FTVTD.
Dự báo defect: < 1.5%92
/ 100 điểm
🛡️ Giám Sát Chất Lượng 10 Máy & Cảnh Báo Lỗi Vải Trước Khi Xuất Xưởng
DỰ BÁO LỖI DỰA TRÊN ĐỘ LỆCH NHIỆT ĐỘ (D81) & MỰC NƯỚC (D1026) SO VỚI RECIPE CHUẨN
| Máy & Mẻ | Grade KCS ❓ | Dự Báo Lỗi ❓ | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
W-TK03 · #09
AEO-B043 (AEO)
|
GRADE A ✓ | < 1.0% | |||||
|
W-TK01 · #08
AEO-B042 (AEO)
|
GRADE A ✓ | < 1.5% | |||||
|
W-TK07 · #08
GAP-7720 (GAP)
|
GRADE A ✓ | 1.8 - 2.2% | |||||
|
W-TK02 · #05
LEV-9011 (Levi's)
|
GRADE B | 2.5 - 3.0% | |||||
| 82/100 | GRADE B | 2.8 - 3.2% | Kiểm tra ngẫu nhiên 5 sản phẩm/lô | SCADA 🔍 | |||
| W-TK06 | #08 | UNI-8842 (Uniqlo) | 80/100 | GRADE B | 3.0 - 3.5% | Kiểm tra ngẫu nhiên 5 sản phẩm/lô | SCADA 🔍 |
| W-TK05 | #07 | ZAR-1049 (Zara) | 78/100 | GRADE B | 3.5 - 4.0% | Kiểm tra độ đều màu vải 10 sản phẩm | SCADA 🔍 |
| W-CK01 | #09 | GAP-7729 (GAP) | 72/100 | GRADE B | 4.0 - 4.5% | Kiểm tra độ khô sau vắt | SCADA 🔍 |
| W-PP01 ⚠ | #07 | HM-3310 (H&M) | 58/100 | GRADE C ⚠️ | ~6.0% | KCS kiểm tra 100% lô vải (Xả chậm làm ủ vải) | SCADA 🔍 |
| W-TK08 ⚠ | #12 | AEO-B040 (American Eagle) | 48/100 | GRADE D 🚨 | ~9.0% | GIỮ LẠI LÔ HÀNG · Kiểm tra lem màu & vắt còn ướt | SCADA 🔍 |